Từ 5.700.000 vnđ/m2 – 7.500.000 vnđ/m2
– Đơn giá này, áp dụng cho CT Nhà Phố, Biệt Thự tiêu chuẩn có tổng diện tích thi công ≥ 250 m2.
– Với công trình có tổng diện tích: 200 m2 – 250 m2 báo giá trực tiếp theo quy mô.
– Với công trình có tổng diện tích: 150 m2 – 200 m2 báo giá trực tiếp theo quy mô.
– Với công trình có tổng diện tích < 150 m2 báo giá trực tiếp theo quy mô.
+ Đơn giá áp dụng cho công trình thi công theo hình thức khoán gọn theo m2.
+ Đơn giá áp dụng đối với công trình tại khu vực Đà Nẵng và các miền.
+ Nhà ở tiêu chuẩn là dạng nhà ở gia đình có diện tích mỗi tầng 60 – 80 m2, hình dạng như đất đơn giản, tương ứng 02PN + 02WC cho mỗi lầu.
+ Đối với công trình hai mặt tiền, công trình phòng trọ, nhà ở gia kết hợp cho thuê, công trình khách sạn tư nhân (dưới 7 tầng), công trình biệt thự,villa,.. Báo giá trực tiếp theo quy mô cho phép.
ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT
+ Miễn phí xin phép xây dựng.
+ Tặng máy lọc nước âm bếp UF EFU23A – ELKAY – Thương hiệu Mỹ
+ Tặng ghế sofa goc SF – 53
+ Giảm 100% chi phí thiết kế.
+ Chế độ bảo hành, bảo trì sau khi hoàn thành.
- DANH MỤC VẬT LIỆU SỬ DỤNG:
Cam kết sử dụng vật tư chính hãng và đúng thỏa thuận trong hợp đồng. Tuyệt đối không đưa vật tư giả, vật tư kém chất lượng vào thi công công trình, bao kiểm tra, kiểm định. Chấp nhận chịu phạt nếu chủ đầu tư phát hiện công trình cố tình vi phạm.
- Sắt: Hòa Phát hoặc Việt Mỹ
- Xi măng: Sông Gianh hoặc Kim Đỉnh
- Gạch ống, thẻ: TUYNEL Đại Hưng hoặc tương đương
- Đá: Phước Tường hoặc tương đương
- Cát đúc, xây, tô: Túy Loan hoặc Thanh Vinh
- Bê tông thương phẩm Mác 250: Phước Yên hoặc Hòa Cầm,…
- Ống nước Bình Minh
– Đường kính ống theo bản vẽ thiết kế của từng công trình cụ thể, tuy nhiên với nhà phố thông thường sẽ sử dụng như sau:
+ Ống thoát cầu: Ống nằm ngang D114, ống đứng D90
+ Ống thoát nước sàn mái – ban công – sân thượng sàn WC dùng ống D60
+ Ống thoát nước chính từ hầm tự hoại ra ngoài D114
+ Ống cấp nước lên D27, ống cấp nước xuống D34
+ Ống cấp rẻ nhánh thiết bị (tùy thiết bị)
8. Dây điện Cadivi
– Sử dụng cáp điện 7 lõi ruột đồng Mã CV
– Tiết kiệm dây đối với nhà phố thông thường: Dây thắp sáng 1,5; dây ổ cắm 2,5; dây trục chính 4,0; dây nguồn 8,0.
9. Ống luồn dây điện đi âm tường: Ống ruột gà hiệu NANO hoặc Ống cứng
10. Ống nước nóng Dekko
11. Xà gồ: Sắt Hộp
12. Tôn: 5 zem
13. Thiết bị phục vụ công tác thi công: Dàn giáo – coffa sắt, máy trộn bê tông, máy gia công sắt thép, cây chống các loại và các thiết bị phục vụ thi công.
HẠNG MỤC VẬT TƯ HOÀN THIỆN:
- Thiết bị điện (ổ cắm, công tắc, đèn): Sino hoặc Panasonic
- Cửa: Xinfa Việt Nam hoặc Cửa: Xinfa nhập khẩu hoặc Cửa: Nhôm kính thường
- Gạch lát nền, WC: Viglacera, Việt Hương, hoặc tương đương.
- Trần Thạch Cao: Vĩnh Tường
- Sơn nước: Nippon hoặc Tương đương.
- Đá cầu thang, đá bếp: Đá Granite hoặc Đá Marble
- Thiết bị nước Lavabo, bồn cầu, sen tắm, bồn nước mái: Caesar hoặc Inax
- Lan can cầu thang: Sắt hộp và Tay vịn gỗ ; Kính cường lực và tay vịn gỗ.
- Các chủng loại vật tư và hạng mục không thuộc phạm vi thi công của chúng tôi bao gồm:
+ Hạng mục: Điều hòa không khí.
+ Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy.
+ Hạng mục: Chống sét.
+ Hạng mục: Nội thất.
+ Hệ thống hàng rào cổng.
+ Cây xanh, đất tôn tạo đồi cây xanh.
+ Màn Rèm, cửa cuốn.
CÁN BỘ GIÁM SÁT THƯỜNG TRỰC TẠI CÔNG TRÌNH:
– Mỗi công trình CÔNG TY TNHH MTV XÂY DƯNG & THƯƠNG MẠI TRƯƠNG HOÀNG THỊNH cam kết luôn bố trí 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo thi công có đủ năng lực chuyên môn, tư cách đạo đức tốt và phối hợp với kỹ thuật hoặc giám sát của bên chủ đầu tư (chỉ một người quyết định) để xử lý các vấn đề về mặt kỹ thuật thi công trên công trường trong suốt quá trình thi công.
– Bố trí cán bộ phòng thiết kế để tư vấn cho chủ nhà những thắc mắc liên quan đến kỹ thuật, thẩm mỹ trong công đoạn lựa chọn vật liệu hoàn thiện.
PHƯƠNG PHÁP TÍNH DIỆN TÍCH:
- Phần Móng: Tùy theo loại móng, tùy theo điều kiện đất nền, điều kiện thi công.
– Móng Băng 1 phương tính 30% diện tích sàn.
– Móng Băng 2 phương tính 50% diện tích sàn.
– Móng bè tính 100% diện tích sàn.
- Phần tầng hầm:
– Hầm có độ sâu nhỏ hơn 1.2m so với code vỉa hè tính 150% diện tích.
– Hầm có độ sâu nhỏ hơn 1.7m so với code vỉa hè tính 170% diện tích.
– Hầm có độ sâu nhỏ hơn 2.0m so với code vỉa hè tính 200% diện tích.
- Phần nhà:
– Phần diện tích có mái che phía trên tính 100% diện tích.
– Ô thông tầng:
+ Có diện tích dưới 8m2: Tính 100% diện tích.
+ Có diện tích trên 8m2; Tính 60% – 80% diện tích.
Sân vườn: Tính 50% – 70% diện tích (Tùy vào diện tích, kiến trúc sân vườn).
BẢO HÀNH:
– Công trình sẽ được bảo hành:
+ 05 năm cho phần bê tông cốt thép chịu lực chính
+ 01 năm cho phần hoàn thiện bên ngoài (phần còn lại)